Từ: diêm, diễm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ diêm, diễm:

鹽 diêm, diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này: diêm,diễm

diêm, diễm [diêm, diễm]

U+9E7D, tổng 24 nét, bộ Lỗ 卤
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;

diêm, diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 鹽

(Danh) Muối.
◎Như: hải diêm
muối gạn ở nước bể, quáng diêm muối mỏ.Một âm là diễm.

(Động)
Xát muối, ướp muối vào thức ăn.

(Động)
Hâm mộ, ham chuộng.
§ Thông diễm .
diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鹽:

, , 𪊅,

Dị thể chữ 鹽

, , 𥂁, ,

Chữ gần giống 鹽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹽 Tự hình chữ 鹽 Tự hình chữ 鹽 Tự hình chữ 鹽

Nghĩa chữ nôm của chữ: diễm

diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
diêm, diễm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diêm, diễm Tìm thêm nội dung cho: diêm, diễm